元となった辞書の項目
げいぎ
ひらがな
げいぎ / げいこ
漢字
芸妓
名詞
日本語の意味
芸妓: 芸者
やさしい日本語の意味
きものをきておどりやうたをして、きゃくをもてなすしょくぎょうのじょせい
中国語(簡体字)の意味
艺伎 / 日本传统女性艺人,表演歌舞、音乐、茶艺等
中国語(繁体字)の意味
藝伎(日本傳統女性藝人,表演歌舞等) / 京都等地對藝伎的稱呼
韓国語の意味
게이샤 / 일본 전통 여성 예능인
インドネシア語
geisha (seniman hiburan tradisional Jepang) / penghibur perempuan tradisional Jepang / seniman panggung perempuan tradisional Jepang
ベトナム語の意味
Nữ nghệ nhân truyền thống Nhật Bản (geisha) chuyên múa, hát, đàn và trò chuyện tiếp khách. / Phụ nữ hành nghề biểu diễn nghệ thuật, tiếp khách tại nhà trà/tiệc ở khu phố hoa Nhật Bản.
タガログ語の意味
geisha / babaeng tagapag-aliw na sanay sa tradisyunal na sining ng Hapon
意味(1)
芸妓: geisha
( romanization )