最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

燭光

ひらがな
しょっこう
名詞
日本語の意味
ろうそくなどの光。ろうそくの火の光。 / 照明としてのろうそくの明かり。弱く揺らぐ光のたとえ。 / (物理)光度の単位としての「燭(しょく)」によって表される光の強さ。
やさしい日本語の意味
ろうそくのひかりのつよさをあらわすことば
中国語(簡体字)の意味
蜡烛发出的光 / 旧式的光强单位(相当于坎德拉)
中国語(繁体字)の意味
蠟燭發出的光 / (舊)光度單位;燭力
韓国語の意味
촛불이 내는 빛 / 촛불을 기준으로 한 밝기, 광도(옛 단위)
インドネシア語
daya cahaya lilin / satuan intensitas cahaya kuno, kira-kira setara kandela
ベトナム語の意味
cường độ sáng theo đơn vị nến / độ nến (đơn vị đo cường độ sáng, gần tương đương candela)
タガログ語の意味
tindi ng liwanag ng pinagmulan ng ilaw / sukat ng kapangyarihan ng ilaw sa yunit na kandela / lakas ng ilaw ng kandila
このボタンはなに?

This room is lit only by candlepower.

中国語(簡体字)の翻訳

这间房间只被烛光照亮。

中国語(繁体字)の翻訳

這間房間只被燭光照亮。

韓国語訳

이 방은 촛불만으로 밝혀져 있다.

インドネシア語訳

Ruangan ini hanya diterangi oleh cahaya lilin.

ベトナム語訳

Căn phòng này chỉ được chiếu sáng bằng ánh nến.

タガログ語訳

Ang silid na ito ay tinatanglawan lamang ng liwanag ng kandila.

このボタンはなに?
意味(1)

candlepower

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★