最終更新日:2025/09/23
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

アルカリ

ひらがな
あるかり
名詞
日本語の意味
(化学)アルカリ(苛性塩基の一種)
やさしい日本語の意味
すっぱさと反対の性質をもつもののなまえで あおい薬の仲間
中国語(簡体字)の意味
碱 / 碱类物质 / 腐蚀性强的碱性物质
中国語(繁体字)の意味
鹼 / 鹼類 / 鹼性物質
韓国語の意味
부식성이 강한 염기성 물질의 총칭 / 물에 녹아 높은 pH를 나타내고 산과 반응해 염을 만드는 강염기 / 나트륨·칼륨 등의 수산화물과 같은 강한 염기
インドネシア語
basa kuat kaustik (kimia) / senyawa basa yang larut dalam air dan menaikkan pH
ベトナム語の意味
kiềm / bazơ mạnh, có tính ăn mòn / chất tạo dung dịch bazơ (pH cao)
タガログ語の意味
uri ng kaustikong base (alkaline) / sangkap na may mataas na pH / batayang sangkap gaya ng sodium hydroxide
このボタンはなに?

In the environmental science lecture, it was discussed not only that acid rain alters the soil microbiota but also that leached alkali can raise the pH of groundwater, potentially impacting ecosystems.

中国語(簡体字)の翻訳

在环境科学的讲座中,讨论了酸雨不仅会改变土壤的微生物群落,而且浸出的碱会使地下水pH升高,从而可能影响生态系统。

韓国語訳

환경과학 강의에서는 산성비가 토양의 미생물상을 변화시킬 뿐만 아니라 침출된 알칼리가 지하수의 pH를 높여 생태계에 영향을 미칠 가능성에 대해서도 논의되었다.

インドネシア語訳

Dalam kuliah ilmu lingkungan dibahas bahwa hujan asam tidak hanya mengubah komunitas mikroba tanah, tetapi juga bahwa alkali yang terlarut dapat meningkatkan pH air tanah dan berpotensi memengaruhi ekosistem.

ベトナム語訳

Trong bài giảng khoa học môi trường, người ta đã bàn rằng mưa axit không chỉ làm thay đổi quần xã vi sinh vật trong đất, mà các chất kiềm bị rửa trôi còn có thể làm tăng pH của nước ngầm, từ đó ảnh hưởng đến hệ sinh thái.

タガログ語訳

Sa lektura sa agham pangkapaligiran, tinalakay na hindi lamang binabago ng asidong ulan ang komunidad ng mga mikrobyo sa lupa, kundi maaari ring makaapekto sa ekosistema kapag ang mga alkali na lumusaw ay nagtataas ng pH ng tubig sa ilalim ng lupa.

このボタンはなに?
意味(1)

(chemistry) alkali (class of caustic bases)

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★