元となった辞書の項目
リアじゅう
ひらがな
りあじゅう
漢字
リア充
名詞
日本語の意味
現実世界の生活が充実している人を指す俗語。恋愛、友情、趣味、仕事や学業などが順調で満たされていると見なされる人。 / インターネット上やオタク文化の文脈で、自分とは対照的に「リアルが充実している人」をやや皮肉・ねたみ混じりに指す言い方。
やさしい日本語の意味
しごとやべんきょうだけでなく、あそびやこいあいもたのしくて、まいにちがみちたりているひと
中国語(簡体字)の意味
现实生活充实的人 / 线下社交、恋爱等方面顺利的人 / 现实中过得幸福、满足的人
中国語(繁体字)の意味
現實生活充實的人 / 在社交或戀愛方面順利的人
韓国語の意味
현실 생활이 충실한 사람 / 오프라인에서 연애·사교가 잘되는 사람
インドネシア語
orang yang kehidupan nyatanya dianggap terpenuhi dan menyenangkan / anak gaul dengan hidup sosial yang aktif dan bahagia / slang: mereka yang ‘real life’-nya sukses
ベトナム語の意味
(từ lóng) người có cuộc sống ngoài đời viên mãn / người có đời sống thực phong phú, hạnh phúc / người thành công trong đời thực, có bạn bè và tình yêu
タガログ語の意味
taong kuntento at masaya sa tunay na buhay / may masiglang buhay panlipunan o pag-ibig
意味(1)
リア充: (slang) a person with a real life
( romanization )