最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

享受

ひらがな
きょうじゅ
名詞
日本語の意味
歓迎、与えられる
やさしい日本語の意味
よいものをうけてたのしむこと
中国語(簡体字)の意味
受领;接受 / 享有(权利、利益等) / 被给予;受惠
中国語(繁体字)の意味
接受(權利、恩惠等) / 受賦予;受惠 / 受領;得到
韓国語の意味
누림 / 수혜 / 부여받음
ベトナム語の意味
sự thụ hưởng (quyền lợi, ân huệ) / sự tiếp nhận (điều được ban/trao) / sự được ban/cấp (quyền lợi)
タガログ語の意味
pagtanggap (ng ibinibigay) / pagtatamasa (ng karapatan o benepisyo)
このボタンはなに?

To ensure that citizens receive protection of fundamental human rights and equitable social services, institutional transparency and continuous oversight are indispensable.

中国語(簡体字)の翻訳

为了确保公民能够获得基本人权的保护和公平的社会服务,制度的透明性和持续监督是不可或缺的。

中国語(繁体字)の翻訳

為了確保市民的基本人權受到保障並能享有公平的社會服務,制度的透明性與持續監督是不可或缺的。

韓国語訳

시민들이 기본적 인권의 보호를 받고 공정한 사회 서비스를 누릴 수 있도록 하려면 제도의 투명성과 지속적인 감시가 필수적이다.

ベトナム語訳

Để đảm bảo công dân được bảo vệ các quyền con người cơ bản và được hưởng các dịch vụ xã hội công bằng, tính minh bạch của hệ thống và sự giám sát liên tục là điều không thể thiếu.

タガログ語訳

Upang matiyak na ang mga mamamayan ay maprotektahan sa kanilang mga batayang karapatang pantao at makagamit nang patas ng mga serbisyong panlipunan, mahalaga ang pagiging bukas ng mga institusyon at ang patuloy na pagsubaybay.

このボタンはなに?
意味(1)

reception, being given

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★