最終更新日:2025/09/23
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

論理

ひらがな
ろんり
名詞
日本語の意味
論理、理由
やさしい日本語の意味
すじみちをたててかんがえるときのきまり
中国語(簡体字)の意味
逻辑 / 道理
中国語(繁体字)の意味
邏輯 / 道理 / 理路
韓国語の意味
논리 / 이치 / 사고와 추론의 규칙 체계
インドネシア語
logika / nalar / penalaran
ベトナム語の意味
lôgic; khoa học và nguyên tắc về suy luận đúng / tính hợp lý trong lập luận; lý lẽ mạch lạc / lý tính; quy luật nội tại của sự việc
タガログ語の意味
lohika / katwiran
このボタンはなに?

She did not let emotional reactions sway her; by constructing her argument based on rigorous logic, she won the audience's trust.

中国語(簡体字)の翻訳

她没有被感情化的反应所左右,而是基于严密的逻辑构建了论证,因此赢得了听众的信任。

中国語(繁体字)の翻訳

她沒有被情緒性的反應所左右,而是以嚴謹的邏輯構築論證,因此贏得了聽眾的信任。

韓国語訳

그녀는 감정적 반응에 휘둘리지 않고 엄밀한 논리에 따라 주장을 전개하여 청중의 신뢰를 얻었다.

インドネシア語訳

Dia tidak terbawa oleh reaksi emosional dan menyusun argumennya berdasarkan logika yang ketat, sehingga memenangkan kepercayaan audiens.

ベトナム語訳

Cô ấy không bị cuốn theo những phản ứng cảm tính; nhờ xây dựng lập luận dựa trên logic chặt chẽ, cô đã giành được sự tin tưởng của khán giả.

タガログ語訳

Hindi siya napaapekto ng emosyonal na mga reaksiyon, at dahil binuo niya ang kanyang mga argumento sa mahigpit na lohika, nakuha niya ang tiwala ng mga tagapakinig.

このボタンはなに?
意味(1)

logic, reason

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★