最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

風土記

ひらがな
ふどき
名詞
日本語の意味
風土記: 古代日本で各地の風土・産物・伝承などを記録した地誌。
やさしい日本語の意味
むかしのにほんで、くにごとにとちやくらしなどをしらべてかいたきろく
中国語(簡体字)の意味
日本奈良时代编纂的各国地理、物产与风俗的志书 / 记载地方风土、地理与民俗的文献
中国語(繁体字)の意味
日本古代的地方志,記載各地地理、物產、風俗等 / 記錄地方風土人情與傳說的志書
韓国語の意味
일본 고대 각 지방의 지리·산물·전설 등을 기록한 지리지 / 나라 시대에 편찬된 지방 풍토와 문화를 담은 고문서
インドネシア語
catatan kuno tentang geografi, adat, dan mitos daerah di Jepang / kronik daerah Jepang pada periode Nara / dokumen resmi yang merekam kondisi alam dan budaya lokal
ベトナム語の意味
Địa chí cổ của Nhật Bản ghi chép phong thổ, địa lý, sản vật, truyền thuyết các vùng. / Bộ sách do triều đình thời Nara biên soạn về từng tỉnh, ghi lại phong tục và địa lý.
タガログ語の意味
sinaunang talaan ng heograpiya, klima, at kaugalian ng mga lalawigan sa Japan / ulat panglalawigan na inipon noong panahong Nara
このボタンはなに?

Reading the Fudoki, you can understand the life of ancient Japan well.

中国語(簡体字)の翻訳

阅读《风土记》可以很好地了解古代日本的生活。

中国語(繁体字)の翻訳

閱讀《風土記》可以很好地理解古代日本的生活。

韓国語訳

풍토기를 읽으면 고대 일본의 생활을 잘 이해할 수 있습니다.

インドネシア語訳

Dengan membaca Fudoki, kita dapat memahami kehidupan Jepang kuno dengan baik.

ベトナム語訳

Khi đọc cuốn Fudoki, có thể hiểu rõ đời sống của người Nhật cổ đại.

タガログ語訳

Sa pagbasa ng Fudoki, mauunawaan nang mabuti ang pamumuhay ng sinaunang Hapon.

このボタンはなに?
意味(1)

Same as ふどき (fudoki) above

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★