最終更新日:2024/06/24
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

いし

助詞
日本語の意味
助詞「いし」の意味:強調の主格を示す格助詞。話し手が主語を特に取り立てて示すときに用いる。例:「私いし行く」「あんたいし知らん」など。方言・古風な言い回しとして用いられることがある。
やさしい日本語の意味
ぶんでだれやなにがするかをつよくしめすときにつかうことば。
中国語(簡体字)の意味
强调主格的助词 / 用于突出主语的主格标记
中国語(繁体字)の意味
強調主格的助詞 / 用於突顯主語的標記
韓国語の意味
주격을 강조하는 조사 / 강조적 주격 표지 / 주어를 부각하는 토씨
インドネシア語
partikel penanda nominatif dengan penekanan / penanda kasus subjek yang menegaskan / partikel penegas untuk subjek
ベトナム語の意味
Trợ từ đánh dấu chủ ngữ với sắc thái nhấn mạnh / Trợ từ biểu thị chủ cách mang tính nhấn mạnh / Dùng để nhấn mạnh danh từ làm chủ ngữ
タガログ語の意味
katagang pangdiin sa simuno / markador ng nominatibo na may diin / pantukoy sa simuno na may pagbibigay-diin
このボタンはなに?

As for that person, what are they doing?

中国語(簡体字)の翻訳

那个人在做什么?

中国語(繁体字)の翻訳

那個人在做什麼?

韓国語訳

저 사람은 뭐 하고 있어?

インドネシア語訳

Orang itu sedang melakukan apa?

ベトナム語訳

Người kia đang làm gì?

タガログ語訳

Ano ang ginagawa ng taong iyon?

このボタンはなに?
意味(1)

emphatic nominative case marker

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★