元となった辞書の項目
いし
助詞
日本語の意味
助詞「いし」の意味:強調の主格を示す格助詞。話し手が主語を特に取り立てて示すときに用いる。例:「私いし行く」「あんたいし知らん」など。方言・古風な言い回しとして用いられることがある。
やさしい日本語の意味
ぶんでだれやなにがするかをつよくしめすときにつかうことば。
中国語(簡体字)の意味
强调主格的助词 / 用于突出主语的主格标记
中国語(繁体字)の意味
強調主格的助詞 / 用於突顯主語的標記
韓国語の意味
주격을 강조하는 조사 / 강조적 주격 표지 / 주어를 부각하는 토씨
インドネシア語
partikel penanda nominatif dengan penekanan / penanda kasus subjek yang menegaskan / partikel penegas untuk subjek
ベトナム語の意味
Trợ từ đánh dấu chủ ngữ với sắc thái nhấn mạnh / Trợ từ biểu thị chủ cách mang tính nhấn mạnh / Dùng để nhấn mạnh danh từ làm chủ ngữ
タガログ語の意味
katagang pangdiin sa simuno / markador ng nominatibo na may diin / pantukoy sa simuno na may pagbibigay-diin
意味(1)
emphatic nominative case marker
( romanization )