最終更新日:2024/06/24
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ひらがな
ちょうな / ちょんな
名詞
日本語の意味
大工道具の一つで、主に木材の表面を削ったり成形したりするために用いられる刃物。英語の「adze」に相当する。
やさしい日本語の意味
木をけずるためのだいくのどうぐ。はがえにたいしてよこむき。
中国語(簡体字)の意味
木工用的斫削工具,刀刃与柄成直角 / 锛 / 扁斧
中国語(繁体字)の意味
扁斧 / 木工用的橫刃斧,用於削平木材
韓国語の意味
자귀 / 자루와 날이 직각으로 붙은 나무 다듬는 연장
インドネシア語
beliung / alat serut kayu dengan mata pisau melintang
ベトナム語の意味
rìu bào; rìu lưỡi ngang dùng để đẽo gỗ / dụng cụ mộc có lưỡi đặt vuông góc với cán, để bào/đẽo gỗ
タガログ語の意味
kasangkapang pangtabas ng kahoy na pahalang ang talim / kahawig-palakol na gamit sa paghuhugis ng kahoy / daras; kasangkapan sa pagtabas ng kahoy
このボタンはなに?

He was shaving the wood using an old adze.

中国語(簡体字)の翻訳

他在用一把旧锛削着木头。

中国語(繁体字)の翻訳

他正在用一把舊斧頭削木頭。

韓国語訳

그는 오래된 끌을 사용해 나무를 깎고 있었습니다.

インドネシア語訳

Dia sedang mengukir kayu dengan kapak tua.

ベトナム語訳

Anh ấy đang dùng một chiếc rìu đẽo cũ để gọt gỗ.

タガログ語訳

Hinihasa niya ang kahoy gamit ang lumang adze.

このボタンはなに?
意味(1)

adze

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★