元となった例文
Farmers begin the mating of cows when spring comes.
中国語(簡体字)の翻訳
农家的人们在春天开始给牛配种。
中国語(繁体字)の翻訳
農家的人們一到春天就開始為牛配種。
韓国語訳
농부들은 봄이 되면 소의 교배를 시작합니다.
ベトナム語訳
Vào mùa xuân, những người nông dân bắt đầu cho bò giao phối.
タガログ語訳
Kapag sumasapit ang tagsibol, sinisimulan ng mga magsasaka ang pagpapalahi ng mga baka.