元となった例文
In the old days, people thought it was embarrassing to fart.
中国語(簡体字)の翻訳
古时候的人们觉得放屁很羞耻。
中国語(繁体字)の翻訳
古代的人們認為放屁是可恥的。
韓国語訳
옛사람들은 방귀를 뀌는 것을 부끄럽게 여겼습니다.
インドネシア語訳
Orang-orang zaman dulu merasa malu untuk kentut.
ベトナム語訳
Người xưa cho rằng việc đánh rắm là điều đáng xấu hổ.
タガログ語訳
Iniisip ng mga tao noon na nakakahiya ang pag-utot.