元となった例文
He seemed angry about something and was making a puffed-up face.
中国語(簡体字)の翻訳
他似乎因为某件事而生气,撅着脸。
中国語(繁体字)の翻訳
他似乎對什麼生氣,撅著臉。
韓国語訳
그는 무언가에 화가 난 듯 뾰루퉁한 얼굴을 하고 있었다.
ベトナム語訳
Có vẻ anh ấy đang tức giận vì điều gì đó và bĩu môi.
タガログ語訳
Mukhang may inis siya sa isang bagay at nakasimangot.