元となった例文
He is working hard to achieve that goal.
中国語(簡体字)の翻訳
他正在为实现那个目标而努力工作。
中国語(繁体字)の翻訳
他為了達成那個目標而努力工作。
韓国語訳
그는 그 목표를 달성하기 위해 열심히 일하고 있습니다.
インドネシア語訳
Dia bekerja keras untuk mencapai tujuan itu.
ベトナム語訳
Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu đó.
タガログ語訳
Nagtatrabaho siya nang husto upang makamit ang layuning iyon.