元となった例文
Unwillingly, he ended up taking on the job.
中国語(簡体字)の翻訳
他虽然不情愿,但还是接受了那份工作。
中国語(繁体字)の翻訳
他雖然不情願,但還是接受了那份工作。
韓国語訳
그는 내키지 않았지만 그 일을 맡게 되었다.
ベトナム語訳
Dù không muốn, anh ấy đã phải nhận công việc đó.
タガログ語訳
Bagaman ayaw niya, napilitan siyang tanggapin ang trabahong iyon.