Certainly, he finished the job.
中国語(簡体字)の翻訳
确实,他完成了那项工作。
中国語(繁体字)の翻訳
確實,他已經完成了那項工作。
韓国語訳
확실히 그는 그 일을 끝냈습니다.
インドネシア語訳
Memang, dia telah menyelesaikan pekerjaan itu.
ベトナム語訳
Chắc chắn là anh ấy đã hoàn thành công việc đó.
タガログ語訳
Tunay nga, natapos niya ang trabahong iyon.