元となった例文
I don't think she should abandon that job opportunity.
中国語(簡体字)の翻訳
我认为她不应该放弃那份工作机会。
中国語(繁体字)の翻訳
我認為她不應該放棄那份工作的機會。
韓国語訳
나는 그녀가 그 일자리를 포기해서는 안 된다고 생각한다.
ベトナム語訳
Tôi nghĩ cô ấy không nên từ bỏ cơ hội việc làm đó.
タガログ語訳
Sa tingin ko, hindi niya dapat isuko ang pagkakataong iyon sa trabaho.