The Komainu is guarding the shrine gate.
中国語(簡体字)の翻訳
狛犬守护着神社的门。
中国語(繁体字)の翻訳
狛犬守護著神社的門。
韓国語訳
코마이누는 신사의 문을 지키고 있습니다.
インドネシア語訳
Komainu menjaga gerbang kuil.
ベトナム語訳
Những tượng chó đá (komainu) canh giữ cổng đền thờ.
タガログ語訳
Binabantayan ng mga komainu ang tarangkahan ng dambana.