元となった例文
He rang the hand bell in a Buddhist ceremony.
中国語(簡体字)の翻訳
他在佛教的仪式上敲响了手铃。
中国語(繁体字)の翻訳
他在佛教儀式中敲響了手鈴。
韓国語訳
그는 불교 의식에서 손종을 울렸다.
インドネシア語訳
Dia membunyikan lonceng genggam pada upacara Buddhis.
ベトナム語訳
Anh ấy đã rung chiếc chuông cầm tay trong nghi lễ Phật giáo.
タガログ語訳
Pinatunog niya ang kampanilyang hawak niya sa seremonyang Budista.