Source Word
キャラ語尾
Hiragana
きゃらごび
Noun
Japanese Meaning
キャラクターが話す際に特徴的に用いる語尾や文末表現。フィクション作品などで、そのキャラクターらしさを表すために付けられる決まり文句的な終わり方。
Easy Japanese Meaning
まんがやアニメの人が話すときに、さいごにつけるその人だけのことば
Chinese (Simplified) Meaning
虚构角色说话时特有的句末语素或语气词 / 用于突出角色个性的固定句末表达 / 角色台词常用的特定词尾
Chinese (Traditional) Meaning
角色專屬語尾 / 虛構角色台詞末端的獨特詞素 / 角色的固定語尾口癖
Korean Meaning
특정 캐릭터가 쓰는 고유한 말끝·어미 / 캐릭터의 개성을 드러내는 문장 끝 어미 / 작품 속 인물의 말투를 특징짓는 끝말 표현
Vietnamese Meaning
Đuôi câu đặc trưng trong lời nói của nhân vật hư cấu. / Hình vị kết thúc câu dùng để tạo phong cách ngôn ngữ của nhân vật. / Yếu tố cuối câu giúp nhận diện nhân vật qua lời thoại.
Tagalog Meaning
natatanging dulong morpema sa pananalita ng isang kathang-isip na tauhan / tanda sa dulo ng pangungusap na pagkakakilanlan ng isang karakter / katangi-tanging dulo ng pagsasalita ng isang karakter
Sense(1)
character ending
: unique morpheme ending the speech of a fictional character
( canonical )
( romanization )
( hiragana )