thang điểm
評価尺度 / 評定尺度 / 評価スケール / 採点基準 / 配点
学校の休暇、夏休み
mật độ (「密度」) の chữ Hán 形。
điện thế(「電位」)の chữ Hán 形。
先生は生徒に評価尺度を渡しました。
The teacher gave the rating scale to the students.
Don't have an account? Sign up
Do you have an account? Login
DiQt
Free
★★★★★★★★★★