Source Word
求心顔
Hiragana
きゅうしんがお
Noun
Japanese Meaning
顔立ちの特徴を表す語で、特に目と目の間の距離が比較的狭い顔つきのこと。美人の条件の一つとして語られることもある。
Easy Japanese Meaning
ふたつのめのあいだがせまく、かおのまんなかにめがよっているようにみえるかお
Chinese (Simplified) Meaning
眼距较近的脸型 / 两眼间距偏小的面容 / 眼间距较窄的面孔
Chinese (Traditional) Meaning
眼睛間距較小的臉型 / 五官集中、偏向臉部中心的臉
Korean Meaning
눈 사이 간격이 좁은 얼굴 / 얼굴 중심부에 이목구비가 모여 있는 얼굴 / 미용에서 눈이 비교적 가까운 인상
Vietnamese Meaning
Khuôn mặt có khoảng cách giữa hai mắt nhỏ / Gương mặt có đường nét tập trung về trung tâm (mắt, mũi, miệng gần nhau) / Dáng mặt mắt gần nhau, các nét tụ vào trung tâm
Tagalog Meaning
mukha na maliit ang pagitan ng mga mata / mukhang magkakalapit ang mga mata / tipo ng kagandahan na dikit ang pagitan ng mga mata
Sense(1)
(beauty) face where the gap in between the eyes is comparatively small
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )