Source Word
カホン
Hiragana
かほん
Noun
Japanese Meaning
中南米発祥の箱型の打楽器。演奏者がまたがって座り、前面の板を手や指で叩いて演奏する。
Easy Japanese Meaning
はこにすわって手でたたいて音をならすうちあわせのがっき
Chinese (Simplified) Meaning
木箱鼓 / 卡洪鼓 / 箱形打击乐器(源自秘鲁)
Chinese (Traditional) Meaning
木箱鼓 / 卡洪鼓 / 箱式打擊樂器
Korean Meaning
상자 모양의 타악기; 앞판을 손으로 쳐 연주함 / 페루에서 유래한 퍼커션 악기
Vietnamese Meaning
Nhạc cụ gõ hình hộp (cajón), ngồi lên và gõ mặt trước để phát âm. / Trống hộp xuất xứ Peru, thường dùng trong flamenco và nhạc acoustic.
Tagalog Meaning
kahon na instrumentong perkusyon / kahon na tambol na tinatapik habang inuupuan
Sense(1)
(music) cajón
( romanization )