Source Word
ハッカソン
Hiragana
はっかそん
Noun
Japanese Meaning
プログラマーやデザイナーなどが短期間に集中的にソフトウェアやサービスの試作品を開発するイベント。 / アイデア出しから設計、実装、発表までを一気に行う開発コンテスト形式の集まり。
Easy Japanese Meaning
人があつまってかんがえを出しあい、ひとつのサービスやものをみじかい間に作る会
Chinese (Simplified) Meaning
黑客马拉松 / 编程马拉松 / 短期集中开发竞赛
Chinese (Traditional) Meaning
在短時間內密集協作開發的程式設計活動 / 限時團隊創作軟體或硬體原型的比賽或聚會 / 技術社群為解決問題舉辦的密集開發馬拉松
Korean Meaning
해커톤 / 개발자·디자이너 등이 모여 단기간에 아이디어를 기획·구현하는 경진대회
Vietnamese Meaning
sự kiện lập trình cường độ cao trong thời gian ngắn / cuộc thi phát triển phần mềm nhanh, thường theo nhóm / hoạt động hợp tác tạo nguyên mẫu công nghệ trong vài ngày
Tagalog Meaning
maraton ng pagkokodigo para sa mabilisang pagbuo ng software o prototype / paligsahan ng mga koponan ng programmer upang lumikha ng solusyon sa takdang oras / pagtitipon para sa kolaboratibong pagbuo at pag-eksperimento sa proyektong teknolohikal
Sense(1)
hackathon
( romanization )