Source Word
けんぎょう
Kanji
検校
Noun
Japanese Meaning
検校: 盲人の中で最上位の官職、または高度な技能を持つ盲人音楽家などに与えられた称号。江戸時代の当道座などで用いられた。
Easy Japanese Meaning
むかしのめがみえないおんがくかがもらえたたかいくらいのなまえ
Chinese (Simplified) Meaning
(日本史)授予技艺高超的盲人乐师的荣誉称号 / 盲人艺人中的最高级别头衔
Chinese (Traditional) Meaning
(日本)授予高技藝盲人樂師的榮譽稱號 / 盲人音樂家行會中的高級職銜(檢校)
Korean Meaning
일본에서 뛰어난 시각장애인 음악가에게 주던 명예 칭호 / 일본 맹인 음악가 조직에서의 최고 위계
Vietnamese Meaning
tước hiệu danh dự dành cho nhạc công mù xuất sắc (Nhật Bản xưa) / cấp bậc cao nhất trong phường hội người mù, nhất là giới nhạc công (thời phong kiến Nhật)
Tagalog Meaning
parangal na titulo para sa bihasang bulag na musikero / pinakamataas na ranggo sa samahan ng mga bulag na musikero / katawagan sa mataas na antas ng bulag na musikero
Sense(1)
検校: an honorary title given to highly skilled blind musicians
( romanization )