Source Word
沈黙は金
Hiragana
ちんもくはきん
Proverb
Japanese Meaning
話すよりも、何も言わず黙っているほうが価値がある場合が多いというたとえ。軽率な発言を慎むべきだという教え。
Easy Japanese Meaning
だまっていることは大切で、よけいなことを言わない方がいいという教え
Chinese (Simplified) Meaning
沉默是金 / 沉默胜于多言 / 保持沉默更为明智
Chinese (Traditional) Meaning
沉默是金 / 在適當時機保持沉默更明智 / 少說為妙
Korean Meaning
침묵은 금이다 / 쓸데없는 말보다 침묵이 낫다는 뜻 / 때로는 말하지 않는 것이 가장 지혜롭다는 말
Vietnamese Meaning
Im lặng là vàng. / Im lặng đôi khi là lựa chọn khôn ngoan nhất. / Sự im lặng có giá trị hơn lời nói trong một số tình huống.
Tagalog Meaning
Ang katahimikan ay mahalaga. / Mas mabuting tumahimik kaysa magsalita. / May halaga ang pananahimik.
Sense(1)
silence is golden
( canonical )
( romanization )
( hiragana )