Source Word
原始共産制
Hiragana
げんしきょうさんせい
Noun
Japanese Meaning
生産手段が私有されず、共同体の構成員によって共有・共同管理されていると想定される、社会発展の初期段階における社会経済体制のこと。マルクス主義の歴史発展段階論で用いられる概念。
Easy Japanese Meaning
むかしの社会で みんなが 土地やどうぐを ひとりじめせず 共同で つかっていた しくみ
Chinese (Simplified) Meaning
马克思主义所指的人类早期的无阶级、无私有制社会形态 / 以生产资料公有、劳动成果共享为特征的原始社会制度
Chinese (Traditional) Meaning
原始社會中財產與資源由群體共同所有的制度 / 無私有制、無階級的早期社會共有形態 / 馬克思主義所稱原始社會的共有與平均分配制度
Korean Meaning
원시 사회에서 사유 재산이 없고 생산물을 공동으로 소유·분배하던 사회경제 체제 / 마르크스주의에서 원시 사회의 공동 소유와 평등 분배 상태를 가리키는 개념
Vietnamese Meaning
chủ nghĩa cộng sản nguyên thủy / chế độ sở hữu chung và phân phối bình quân trong xã hội nguyên thủy / hình thái cộng đồng sơ khai theo lý thuyết Mác về cộng sản
Tagalog Meaning
primitibong komunismo / sinaunang komunal na sistema ng sama-samang pagmamay-ari
Sense(1)
(communism) primitive communism
( canonical )
( romanization )
( hiragana )