Source Word
皇民化
Hiragana
こうみんか
Noun
historical
Japanese Meaning
日本統治下における植民地政策の一つで、植民地の住民を天皇の臣民(皇民)として同化させ、日本人としての忠誠と文化・言語・生活様式を強制的に身につけさせようとする政策・運動。
Easy Japanese Meaning
むかしの日本が しはいした土地で 人びとを 日本人とおなじ考えや生活に かえさせること
Chinese (Simplified) Meaning
日本殖民统治时期将殖民地民众同化为“天皇臣民”的政策 / 以语言、习俗、忠诚等实现全面日本化的社会政治运动
Chinese (Traditional) Meaning
日本殖民統治下推行的「皇國臣民化」同化政策 / 以語言、文化、教育等手段使殖民地居民日本化的政策 / 將人民塑造成忠於天皇的臣民的運動
Korean Meaning
일제 식민지에서 주민을 천황의 신민(황민)으로 만들려는 일본화 정책 / 일본어·문화·충성 강요를 통한 동화 정책
Vietnamese Meaning
chính sách thuộc địa của Nhật nhằm hoàng dân hóa: biến cư dân bản xứ thành thần dân của Thiên hoàng / chương trình đồng hóa/“Nhật hóa” về văn hóa, ngôn ngữ và lòng trung thành trong các thuộc địa / phong trào áp đặt danh xưng thần dân hoàng đế và nếp sống Nhật ở thuộc địa
Tagalog Meaning
patakarang kolonyal ng mga Hapones na gawing mamamayan ng emperador ang mga sakop / Haponisasyon ng mga nasasakop / pagbabago tungo sa pagkakakilanlang Hapones sa mga kolonya
Sense(1)
(historical, Japanese colonialism) kominka, transformation into citizens of the emperor
: the colonial Japanese policy of Japanization
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )