Source Word
簡易慣用字体
Hiragana
かんいかんようじたい
Noun
Japanese Meaning
既にある言葉の意味を確認し、それをもとに多言語辞書の項目を作成する。
Easy Japanese Meaning
本来のかんじの形をすこし変えた、つかってよいとみとめられた形のかんじ
Chinese (Simplified) Meaning
可替代印刷标准字形的经认可汉字异体 / 被允许采用的简化通用字形 / 经认可的常用简化俗体字形
Chinese (Traditional) Meaning
經核准可替代印刷標準字形的漢字變體字形 / 日本字形規範中允許的簡化慣用字形 / 在出版排版中可用來代替標準字形的簡化字形
Korean Meaning
인쇄 표준자체 대신 사용이 허용된 한자의 간이 관용 자형 / 일본에서 표준 자형의 대용으로 인정된 간략화 한자 자형
Vietnamese Meaning
Biến thể chữ Hán giản lược được phê duyệt dùng thay dạng chữ in chuẩn. / Dạng chữ thông dụng đơn giản, được chấp thuận thay thế tiêu chuẩn in. / Chữ Hán dị thể đã được phép sử dụng thay cho dạng chuẩn khi in.
Tagalog Meaning
pinahintulutang alternatibong anyo ng kanji na maaaring ipalit sa pamantayang anyo sa paglilimbag / pinaikling o payak na anyo ng kanji na tinatanggap bilang kapalit ng pamantayang anyo sa imprenta
Sense(1)
variant kanji whose use in place of the 印刷標準字体 (insatsu hyōjun jitai) has been approved
( canonical )
( romanization )
( hiragana )