Source Word
六国
Hiragana
りっこく / ろっこく
Noun
collective
Japanese Meaning
中国戦国時代末期に存在した、秦に対抗した六つの諸侯国(韓・魏・趙・斉・楚・燕)の総称。 / 一般に、六つの国の集合的な呼称。
Easy Japanese Meaning
むかしのちゅうごくで おおきかった かん ぎ ちょう せい そ えん の 六つの くに の まとめた なまえ
Chinese (Simplified) Meaning
战国时期除秦之外六国的总称(齐、楚、燕、韩、赵、魏) / 指这六国的势力或联盟(历史用语)
Chinese (Traditional) Meaning
戰國時期韓、魏、趙、齊、楚、燕六國的統稱。 / 與秦相對的六個諸侯國之總稱。
Korean Meaning
중국 전국시대의 여섯 나라(한·위·조·제·초·연) / 진(秦)에 의해 멸망한 여섯 제후국을 가리키는 말
Vietnamese Meaning
Sáu nước thời Chiến Quốc của Trung Hoa cổ đại: Hàn, Ngụy, Triệu, Tề, Sở, Yên. / Nhóm sáu quốc gia đối lập với Tần trước khi Tần thống nhất Trung Hoa.
Tagalog Meaning
ang Anim na Estado sa kasaysayan ng Tsina (Han, Wei, Zhao, Qi, Chu, Yan) / kolektibo: anim na bansa/estado noong Panahon ng Naglalabanang mga Estado
Sense(1)
(collective, history) the Six States (韓(かん) (Kan, “Han”), 魏(ぎ) (Gi, “Wei”), 趙(ちょう) (Chō, “Zhao”), 斉(せい) (Sei, “Qi”), 楚(そ) (So, “Chu”), 燕(えん) (En, “Yan”))
Sense(2)
the six types of 香(こう)道(どう) (kōdō) incense (伽(きゃ)羅(ら) (kyara), 羅(ら)国(こく) (rakoku), 真(ま)那(な)伽(か) (manaka), 真(ま)南(な)蛮(ばん) (manaban), 寸(す)聞(も)多(た)羅(ら) (sumotara), 佐(さ)曾(そ)羅(ら) (sasora))
( canonical )
( canonical )
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( romanization )
( hiragana )