Source Word
植民地主義
Hiragana
しょくみんちしゅぎ
Noun
Japanese Meaning
植民地主義は、ある国家や民族が他地域を植民地として支配・支配維持しようとする思想や政策、またはその歴史的な体制を指す。 / 政治・経済・文化などの面で、支配する側の利益を優先し、被支配地域やその住民を従属させる仕組みや考え方。
Easy Japanese Meaning
ある国がほかの土地や人びとを自分の国のものとして強くしはいする考えかた
Chinese (Simplified) Meaning
殖民主义 / 以殖民统治与扩张为目标的政策或思想 / 殖民统治体制
Chinese (Traditional) Meaning
以建立殖民地並加以統治的政策與意識形態 / 透過政治、經濟、文化支配他地的制度 / 強權對外領土的占領與剝削體系
Korean Meaning
다른 나라나 지역을 식민지로 지배하려는 사상·정책 / 식민지를 획득·유지해 이익을 추구하는 체제 / 식민 지배를 정당화하고 추진하는 이념
Vietnamese Meaning
chủ nghĩa thực dân / chính sách xâm chiếm và thống trị thuộc địa / hệ thống cai trị nhằm khai thác thuộc địa vì lợi ích mẫu quốc
Tagalog Meaning
kolonyalismo / patakaran ng pananakop at pamamahala ng mga kolonya / dominasyon ng dayuhang kapangyarihan sa politika at ekonomiya ng sinakop na teritoryo
Sense(1)
colonialism (colonial domination policy)
( canonical )
( romanization )
( hiragana )