Source Word
八分儀
Hiragana
はちぶんぎ
Noun
Japanese Meaning
航海用の計測器具で、天体の高度を測定して船の位置を求めるために用いるもの。象限儀の一種。
Easy Japanese Meaning
うみで ほしや たいようの たかさを はかる どうぐ。いちを しるために つかう。
Chinese (Simplified) Meaning
航海用的测角仪,圆弧为45°,用于测量天体与地平线夹角。 / 类似六分仪的天文导航设备,用于定位。
Chinese (Traditional) Meaning
航海用的測角儀,用於天文導航測定天體高度 / 刻度為圓周八分之一、最大量測角度約45度的量角儀
Korean Meaning
항해에서 천체와 지평선 사이의 각도를 측정하는 기구 / 팔분의 / 선박 항법용 각도계
Vietnamese Meaning
Dụng cụ hàng hải dùng để đo góc giữa thiên thể và đường chân trời (octant). / Máy đo góc một phần tám vòng tròn (~45°) phục vụ định vị trên biển. / Thiết bị tiền thân của lục phân (sextant) trong hàng hải.
Tagalog Meaning
oktant; instrumentong nabigasyon para sukatin ang taas ng araw o bituin sa abot-tanaw / sinaunang aparatong pandagat na may arko na ika-walong bahagi ng bilog
Sense(1)
(nautical) an octant
( canonical )
( romanization )
( hiragana )