Source Word
ヤッホー
Hiragana
やっほう
Interjection
Japanese Meaning
呼びかけや挨拶として使う間投詞。「やあ」「おーい」に相当する。 / 山などで遠くの人に声を届かせるために発する掛け声。 / 明るく親しげに注意を引くときの声。
Easy Japanese Meaning
ひとをよぶときにいうことば。とおくのひとにおおきなこえでよぶときにつかう。
Chinese (Simplified) Meaning
用于招呼或引起注意的喊声 / 在远处呼喊或试回声时的叫声 / 表示兴奋或愉快的感叹
Chinese (Traditional) Meaning
用於喚人、引起注意的感嘆詞 / 輕鬆友善的招呼語 / 表示興奮或喜悅的呼喊
Korean Meaning
멀리 있는 사람을 부를 때 쓰는 외침 / 주의를 끌거나 가볍게 인사할 때 쓰는 말
Indonesian
Hei! / Halo! / Seruan untuk menarik perhatian
Vietnamese Meaning
Tiếng cảm thán vui để gọi ai, thu hút chú ý. / Lời chào thân mật giữa bạn bè. / Tiếng hô vang khi hét (ví dụ trên núi).
Tagalog Meaning
Uy! (masayang pantawag ng pansin) / Huy! (magiliw na pagbati o pagtawag)
Sense(1)
yoo-hoo
( canonical )
( canonical )
( romanization )