Source Word
オブジェクト
Hiragana
おぶじぇくと
Noun
Japanese Meaning
物。対象。目的語。 / オブジェクト指向プログラミングにおいて、データとそれを操作する手続きをひとまとまりにしたもの。 / 哲学などで認識の対象となるもの。客体。
Easy Japanese Meaning
あるものをあらわすひとつのまとまり。なまえやかずなどのないようとはたらきがある。
Chinese (Simplified) Meaning
对象(面向对象编程中的实体) / 类的实例
Chinese (Traditional) Meaning
物件(物件導向程式設計中的基本單位) / 封裝屬性與方法的程式實體 / 具有狀態與行為的程式結構
Korean Meaning
객체; 클래스의 인스턴스 / 데이터와 메서드를 포함하는 단위 / 객체 지향 프로그래밍에서 조작 가능한 엔티티
Vietnamese Meaning
đối tượng (trong lập trình hướng đối tượng) / thực thể có trạng thái và hành vi trong chương trình / thể hiện của một lớp (instance)
Tagalog Meaning
yunit sa programang nakatuon sa bagay na may estado (datos) at mga metodo (pag-uugali) / kongkretong instansiya ng isang klase
Sense(1)
(programming) object, in object-oriented programming
( romanization )