Source Word
ジェスチャーゲーム
Hiragana
じぇすちゃーげーむ
Noun
Japanese Meaning
身ぶりやしぐさなどの動作だけでお題の言葉・物事を表現し、他の参加者に当ててもらう遊び。ジェスチャーによる伝言ゲームの一種。
Easy Japanese Meaning
ことばをいわずにからだのうごきでつたえみんながあてるあそび
Chinese (Simplified) Meaning
哑剧猜词游戏 / 比手画脚的猜谜游戏 / 动作猜谜游戏
Chinese (Traditional) Meaning
比手畫腳猜謎遊戲 / 啞劇猜詞遊戲 / 你比我猜遊戲
Korean Meaning
몸짓이나 동작만으로 정답(단어·문장 등)을 맞히는 게임 / 말하지 않고 제스처로 힌트를 전달해 추리하는 파티 게임
Vietnamese Meaning
Trò chơi dùng cử chỉ/diễn xuất để người khác đoán / Trò đố vui không lời: người chơi diễn tả từ/cụm từ cho đội đoán / Trò đoán chữ qua hành động
Tagalog Meaning
larong paghuhula gamit ang kilos at kumpas / laro ng pagpapahiwatig sa galaw
Sense(1)
charades
( romanization )